A gleam of light appeared in the distance.
Dịch: Một tia sáng yếu ớt xuất hiện ở phía xa.
His eyes gleamed with excitement.
Dịch: Đôi mắt anh ấy ánh lên vẻ phấn khích.
ánh sáng le lói
lấp lánh
chiếu sáng
tia sáng
lóe sáng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
trích dẫn
sự tỉ mỉ
giải ô chữ
tổ ấm tràn ngập tiếng cười
biểu tượng gợi cảm
thuốc an thần, thuốc giảm lo âu
thước đo đánh giá
chất kích thích tăng trưởng