He took a formal photo for his job application.
Dịch: Anh ấy đã chụp một bức ảnh chính thức cho đơn xin việc của mình.
The formal photo captured the essence of their wedding day.
Dịch: Bức ảnh chính thức đã ghi lại bản chất của ngày cưới của họ.
ảnh chính thức
chân dung
tính trang trọng
chính thức hóa
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
sự nhảy hoặc bật lên một cách đột ngột hoặc mạnh mẽ
nhà chứa máy bay
cá nhân khiếm thị
biến dạng, trình bày sai
ở nhà
bắn tóe, nói lắp bắp
dây tập thể dục
thư viện công cộng