The grass is springing back after the rain.
Dịch: Cỏ đang bật lên sau cơn mưa.
The idea is springing into his mind suddenly.
Dịch: Ý tưởng đột nhiên nảy ra trong đầu anh ấy.
nhảy vọt
nhảy
lò xo, mùa xuân
nhảy lên, bật lên
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
các hiệp định thương mại
Khả năng chịu áp lực
giấc ngủ chất lượng
hư cấu không gian
loại, hạng, phân loại
kỹ thuật in ấn
chính sách hỗ trợ
phòng khám sức khỏe