He began to repent for his past mistakes.
Dịch: Anh ấy bắt đầu ăn năn cho những sai lầm trong quá khứ.
She repented after realizing the impact of her actions.
Dịch: Cô ấy hối hận sau khi nhận ra tác động của hành động của mình.
hối tiếc
cảm thấy tiếc nuối
sự ăn năn
hối hận
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nghề dệt mây
đôi chân dài miên man
sự sửa đổi, sự chỉnh sửa
thời gian tán tỉnh, quy trình tán tỉnh
Nữ ngôi sao K-pop
kéo dài bao lâu
Kẻ hành hung
giấy gạo trứng