I got vaccinated last week.
Dịch: Tôi đã tiêm phòng vào tuần trước.
All students must be vaccinated against measles.
Dịch: Tất cả học sinh phải được tiêm phòng bệnh sởi.
được miễn dịch
được tiêm chủng
tiêm phòng
sự tiêm phòng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Thanh toán theo đợt
cá nhân thịnh vượng
Quản lý công
Minh chứng ngoài đời
Chứng chỉ hoàn thành trung học cơ sở
thường xuyên bị gánh nặng
chim cắt
cúi xuống