She has a youthful face despite being in her 50s.
Dịch: Cô ấy có một gương mặt trẻ trung dù đã ở tuổi 50.
The cream promises a more youthful face.
Dịch: Loại kem này hứa hẹn một gương mặt trẻ trung hơn.
gương mặt trông trẻ
gương mặt không tuổi
trẻ trung
tuổi trẻ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
khách hàng tiềm năng
cá rán giòn
chăm vườn
hoàn toàn rảnh tay
6 bông hoa của khoa
nhạc công
phim cũ
Chiết xuất từ cây trà (Camellia sinensis), thường dùng trong các sản phẩm chăm sóc da và làm đẹp.