My younger brother is very talented.
Dịch: Em trai tôi rất tài năng.
I often play video games with my younger brother.
Dịch: Tôi thường chơi game với em trai.
He is the younger brother in the family.
Dịch: Cậu ấy là em trai trong gia đình.
em ruột
em trai
anh em
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
hào quang
người nghiêm trang
mua lại nhiều lần
canh gác, trực ca
vấn đề bí mật
chiêu thức tinh vi
Người làm tự do
Điềm báo xui xẻo hoặc gây rắc rối cho ai đó; vật hoặc người mang lại điềm xui xẻo