He is a loud yeller during the games.
Dịch: Anh ấy là một người la hét to trong các trận đấu.
The yeller at the back of the crowd caught everyone's attention.
Dịch: Người la hét ở phía sau đám đông thu hút sự chú ý của mọi người.
người la hét
người kêu la
tiếng la hét
la hét
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
các khoa học lâm sàng hỗ trợ
tài khoản rối
mùa xuân
đọc hướng dẫn sử dụng
Tập (phim, chương trình)
Cập nhật thông tin
Khoản nợ
Thư ký tỉnh