He is a loud yeller during the games.
Dịch: Anh ấy là một người la hét to trong các trận đấu.
The yeller at the back of the crowd caught everyone's attention.
Dịch: Người la hét ở phía sau đám đông thu hút sự chú ý của mọi người.
người la hét
người kêu la
tiếng la hét
la hét
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Hóa đơn pro forma
khó khăn chính
nhu cầu tự học tập
Xe buýt ngủ
Sáng kiến âm nhạc lạc quan
tính đường dài
dinh dưỡng cho sức khỏe
một khoản tiền lớn