The wood scent filled the room, creating a cozy atmosphere.
Dịch: Mùi hương gỗ lan tỏa khắp căn phòng, tạo nên một bầu không khí ấm cúng.
I love the wood scent of this candle.
Dịch: Tôi thích mùi hương gỗ của cây nến này.
hương thơm gỗ
mùi hương rừng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chỉ trích tranh cãi
Người nhận
Đồng bằng lớn
bảo vệ ứng dụng
làm dịu trận đấu
nụ cười giả tạo
ví
Tùy chỉnh phương tiện