The submarine has a watertight hull.
Dịch: Tàu ngầm có một thân tàu kín nước.
They signed a watertight contract.
Dịch: Họ đã ký một hợp đồng chặt chẽ.
không thấm qua được
niêm phong
kín khí
độ kín nước
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
phân tích khách hàng
Người du lịch
cơn tuyết rơi
bến cảng
đào tạo thể dục
quyền theo luật định
sự kết hợp
khảm kính