The painting is full of vivid colors.
Dịch: Bức tranh tràn ngập màu sắc rực rỡ.
She wore a dress with vivid colors.
Dịch: Cô ấy mặc một chiếc váy có màu sắc sặc sỡ.
màu sắc tươi
màu sắc mạnh
sự rực rỡ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Chụp ảnh một cách trắng trợn
Vị trí
thi thể trôi dạt
nộp đủ tiền
biểu đồ quản lý
được cung cấp mạch máu, có mạch máu
Trang điểm vĩnh viễn
Dáng người uy nghi, bệ vệ