The artwork is visually appealing.
Dịch: Tác phẩm nghệ thuật này trông rất bắt mắt.
The website has a visually appealing design.
Dịch: Trang web có thiết kế rất hấp dẫn thị giác.
hấp dẫn
đẹp
dễ thương
sức hấp dẫn thị giác
về mặt thị giác
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Người nói năng lưu loát, nhưng không có chiều sâu hay sự chân thành.
ảnh gia đình
Ngày Lao động
rào cản công nghệ
bản thảo
Người giám sát công trình
Đạt được mục đích
Lưỡi gạt nước