He is a visionary leader who inspires others.
Dịch: Ông là một nhà lãnh đạo có tầm nhìn xa, người truyền cảm hứng cho người khác.
Her visionary ideas changed the industry.
Dịch: Những ý tưởng có tầm nhìn của cô đã thay đổi ngành công nghiệp.
người mơ mộng
nhà tương lai học
tầm nhìn
hình dung
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
biển quảng cáo
phục hồi các chức năng
nhanh chóng nảy sinh
áo len
thần trời
số làn xe
rủi ro, không may
Quần áo chống nắng