He plays the trumpet in a jazz band.
Dịch: Anh ấy chơi kèn trumpet trong một ban nhạc jazz.
The trumpets blared a fanfare.
Dịch: Những chiếc kèn trumpet vang lên một đoạn nhạc chào mừng.
kèn bugle
kèn
người thổi kèn trumpet
thổi kèn trumpet
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
ô tô điên
váy maxi (váy dài)
sắp xếp tổ chức
sexy hơn
buổi chiều dễ chịu
Giản dị, chất phác
Nhiễm nấm miệng
trách nhiệm kinh tế