She is currently in her trial period at the company.
Dịch: Cô ấy hiện đang trong thời gian thử việc tại công ty.
The trial period will last for three months.
Dịch: Thời gian thử việc sẽ kéo dài trong ba tháng.
thời gian thử việc
thử nghiệm
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
mộc mạc tinh tế
bờ biển Việt Nam
kem dưỡng da sau khi tắm nắng
mũ lá
Điện tử công nghiệp
Khoản lãi suất lớn
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
vành đai kinh tế