The company applied for a trade license to operate legally.
Dịch: Công ty đã đăng ký giấy phép kinh doanh để hoạt động hợp pháp.
You need a trade license to sell alcohol in this city.
Dịch: Bạn cần giấy phép buôn bán để bán rượu trong thành phố này.
giấy phép kinh doanh
giấy phép thương mại
thương mại
cấp phép
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Quá trình chữa lành
những nhịp điệu truyền cảm hứng
gặp may mắn, gặp vận may
thành trì
rất biết ơn
Giá trị tuyệt đối
chợ, thị trường
áp lực cuộc sống