The new thriller movie kept me on the edge of my seat.
Dịch: Bộ phim giật gân mới khiến tôi hồi hộp không rời ghế.
She loves reading thrillers that have unexpected twists.
Dịch: Cô ấy thích đọc những tiểu thuyết giật gân có những bước ngoặt bất ngờ.
cục, vón cục, lổn nhổn (thường dùng để mô tả về kết cấu hoặc trạng thái không đều của vật thể)