The scandal tarnished the politician's reputation.
Dịch: Vụ bê bối đã bào mòn hình ảnh của chính trị gia.
Constant criticism can tarnish a company's reputation.
Dịch: Sự chỉ trích liên tục có thể bào mòn hình ảnh của một công ty.
làm tổn hại danh tiếng
làm suy yếu danh tiếng
danh tiếng
bào mòn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tiếng địa phương
Lông mặt
nốt, khối, hoặc mảng có hình dạng nốt
điểm khởi đầu
Bị cướp
ốc biển
Thủ đô của Nhật Bản.
Hoa hậu Mỹ