He received just punishment for his crimes.
Dịch: Anh ta nhận sự trừng phạt thích đáng cho những tội ác của mình.
The judge handed down a just punishment.
Dịch: Thẩm phán đã tuyên một hình phạt đích đáng.
người sửa chữa hoặc người môi giới, đặc biệt trong các hoạt động bất hợp pháp hoặc gian lận