He received just punishment for his crimes.
Dịch: Anh ta nhận sự trừng phạt thích đáng cho những tội ác của mình.
The judge handed down a just punishment.
Dịch: Thẩm phán đã tuyên một hình phạt đích đáng.
sự trừng phạt công bằng
sự trừng phạt xứng đáng
công bằng
công lý
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
người có uy tín
Nhà chiến lược
công tác an sinh xã hội
tiếp viên hàng không
Chiến thuật quan hệ công chúng
rạp chiếu phim ngoài trời
ngựa con
Tổng số thí sinh