He received just punishment for his crimes.
Dịch: Anh ta nhận sự trừng phạt thích đáng cho những tội ác của mình.
The judge handed down a just punishment.
Dịch: Thẩm phán đã tuyên một hình phạt đích đáng.
sự trừng phạt công bằng
sự trừng phạt xứng đáng
công bằng
công lý
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Nhân viên thanh toán
sự hư hỏng; sự làm hư hại
giá thành thi công
thiệt hại nặng nề
người bán hoa
biểu đồ hình tròn
trên mạng xã hội
đặc điểm thanh lịch