The zesty sauce added a lot of flavor to the dish.
Dịch: Loại sốt sống động đã thêm nhiều hương vị cho món ăn.
She has a zesty personality that makes everyone smile.
Dịch: Cô ấy có một tính cách thú vị khiến mọi người đều cười.
sống động
vị cay
hương vị
làm tăng hương vị
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
chữ thường
ống cứu hỏa
hình tượng
có tính lịch sử, quan trọng về mặt lịch sử
Những người ủng hộ thất vọng
Tinh bột
ăn đúng cách
gom cổ phần