The systemic issues in education need to be addressed.
Dịch: Các vấn đề hệ thống trong giáo dục cần được giải quyết.
This approach is systemic rather than piecemeal.
Dịch: Cách tiếp cận này mang tính hệ thống hơn là từng phần.
có hệ thống
có cấu trúc
hệ thống
hệ thống hóa
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
an toàn tài chính
căn chỉnh văn bản
Sản phẩm chủ lực
kiện tụng
váy không dây
người dân cảnh giác
gắng gượng sống tiếp
thiết bị hình ảnh