The storm is starting to subside.
Dịch: Cơn bão đang bắt đầu dịu xuống.
His anger subsided after a while.
Dịch: Cơn giận của anh ấy dịu xuống sau một lúc.
quá trình biến đổi mang tính phản ứng trong các hệ thống hoặc quá trình hóa học, sinh học hoặc kỹ thuật khi phản ứng xảy ra theo cách phản ứng hoặc phản ứng lại điều kiện hoặc tác nhân bên ngoài