I need to do a study review before the exam.
Dịch: Tôi cần ôn tập trước kỳ thi.
The study review helped me understand the material better.
Dịch: Việc xem lại đã giúp tôi hiểu rõ hơn về tài liệu.
ôn tập
xem lại
người xem lại
ôn tập lại
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
số lượng biến đổi, lượng biến thiên
mắng, la, quở trách
Thanh toán quá hạn
giật mình nhớ lại
tin nhắn hoặc việc gửi tin nhắn
17 mét (đơn vị đo chiều dài)
Màu vàng óng ánh
người đối lập