He is skilled at staff spinning during performances.
Dịch: Anh ấy rất giỏi trong việc quay gậy trong các buổi biểu diễn.
Staff spinning requires practice and coordination.
Dịch: Quay gậy đòi hỏi sự luyện tập và phối hợp.
xoay gậy
điều khiển gậy
gậy
quay
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự thiệt hại, tổn thất
món hầm
sóng điện từ
để đạt được mục đích
bánh mì tỏi
lời chào trang trọng
vữa
vịt trời