She spoke to him in a soft voice.
Dịch: Cô ấy nói với anh ấy bằng giọng nói nhẹ nhàng.
His soft voice calmed the children.
Dịch: Giọng nói êm ái của anh đã làm các đứa trẻ bình tĩnh lại.
giọng nói nhẹ nhàng
tông giọng êm ái
sự mềm mại
làm mềm
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Nhịp điệu và thơ ca
cụ ông choáng váng
Ánh sáng mềm mại
ngột ngạt, bí bách
làm rõ, giải thích
nhà nước vệ tinh
bàn thờ
lắng nghe đồng cảm