The room had small proportions.
Dịch: Căn phòng có kích thước nhỏ.
The amount of funding was of small proportions.
Dịch: Số lượng tài trợ có tỷ lệ nhỏ.
tỷ lệ hạn chế
tỷ lệ khiêm tốn
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hàng đầu, vị trí chịu trách nhiệm chính
trừng phạt
Cùng công ty Sen Vàng
Thanh toán ủy quyền
cái ô lớn
tập đoàn toàn cầu
mất, thua
hiệu suất nhiệt