I love eating shaved snow during the summer.
Dịch: Tôi thích ăn tuyết bào vào mùa hè.
Shaved snow with fruit toppings is a popular dessert.
Dịch: Tuyết bào với các loại trái cây là món tráng miệng phổ biến.
đá bào
cốc tuyết
bào
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Vẻ ngoài trẻ trung
dân số bản địa
thành phần chưa được xác minh
Đánh đầu nối
người gác
mô hình tinh chỉnh
biểu tượng nhạc pop
Vòng tuyển chọn