We share a home with two other students.
Dịch: Chúng tôi sống chung nhà với hai sinh viên khác.
They decided to share a home to save money.
Dịch: Họ quyết định sống chung nhà để tiết kiệm tiền.
sống cùng nhau
sống thử
bạn cùng nhà
bạn cùng phòng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sắc sảo, sâu sắc
Hay lo xa
đồng đội trưởng
tài năng sân khấu
siêu phẩm Boys Over Flowers
dị ứng mắt
Nghiên cứu quốc tế
thúc giục, kêu gọi