The setter arranged the books on the shelf.
Dịch: Người thiết lập đã sắp xếp những cuốn sách trên kệ.
She is a setter for the new software.
Dịch: Cô ấy là người đặt cài đặt cho phần mềm mới.
Sự truyền tín hiệu qua các tế bào để điều chỉnh hoạt động sinh học của chúng