The setter arranged the books on the shelf.
Dịch: Người thiết lập đã sắp xếp những cuốn sách trên kệ.
She is a setter for the new software.
Dịch: Cô ấy là người đặt cài đặt cho phần mềm mới.
người cài đặt
người sắp xếp
bộ
đặt
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
vi sinh vật
Sự tháo chạy vốn
đang chuẩn bị
chất lượng dịch vụ
Sự kiện thảm đỏ
bài học dạy con
chất lượng giảng dạy
Sự gian lận, sự lừa đảo