His self-destructive behavior worried his friends.
Dịch: Hành vi tự hủy hoại của anh ấy khiến bạn bè lo lắng.
Smoking is a self-destructive habit.
Dịch: Hút thuốc là một thói quen tự hủy hoại.
tự làm hại
muốn tự tử
sự tự hủy hoại
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Giấc mơ đáng sợ
các hồ sơ có ý nghĩa
khu vực giữa
quản lý chiếu sáng
Điểm trung bình toàn khóa
đạo diễn tài năng
đội sản xuất
Nghệ sĩ mực