Scientific advancement has led to new medical treatments.
Dịch: Tiến bộ khoa học đã dẫn đến các phương pháp điều trị y tế mới.
The pace of scientific advancement is accelerating.
Dịch: Tốc độ tiến bộ khoa học đang tăng nhanh.
tiến triển khoa học
tiến bộ công nghệ
tiên tiến
phát triển
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đã hứa
giấy thủ công
Đừng lo lắng
Người Úc (thường dùng để chỉ người dân hoặc văn hóa Úc)
hương vị, vị giác
các khoa học hỗ trợ lâm sàng
Xin lỗi
bảo hiểm tài sản