The saving ratio of the household increased last year.
Dịch: Tỷ lệ tiết kiệm của hộ gia đình đã tăng lên vào năm ngoái.
A higher saving ratio indicates better financial health.
Dịch: Tỷ lệ tiết kiệm cao hơn cho thấy sức khỏe tài chính tốt hơn.
tỷ lệ tiết kiệm
phần trăm tiết kiệm
tiết kiệm
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
chạy bộ
vũng bùn, tình huống khó khăn
chứng nhận phần mềm
tế bào quang điện
Cuộc đua sắc màu
cây máu
vất vả mưu sinh
thương mại