The saving ratio of the household increased last year.
Dịch: Tỷ lệ tiết kiệm của hộ gia đình đã tăng lên vào năm ngoái.
A higher saving ratio indicates better financial health.
Dịch: Tỷ lệ tiết kiệm cao hơn cho thấy sức khỏe tài chính tốt hơn.
tỷ lệ tiết kiệm
phần trăm tiết kiệm
tiết kiệm
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
thiết bị giám sát
Học phí dự kiến
người mà bạn thích (thường là trong tình cảm)
sự mập mạp
Thái độ tự cao
sản phẩm địa phương
hoạt động cho vay
Chứng chỉ khen thưởng