She went to the salon to get her hair done.
Dịch: Cô ấy đã đến tiệm làm tóc để làm tóc.
The art salon featured several local artists.
Dịch: Phòng trưng bày nghệ thuật có nhiều nghệ sĩ địa phương.
tiệm
xưởng
người làm việc ở tiệm
thực hiện dịch vụ làm đẹp
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Bạn thân nhất (thường dùng cho bạn nữ)
ngói mái
Thuế nhập khẩu
sống trên trăm tuổi
tăng theo cấp số nhân
Điện tâm đồ
Tiêu thụ động vật thân mềm
lá hình trái tim