It was a sad moment when she said goodbye.
Dịch: Đó là một khoảnh khắc buồn khi cô ấy nói lời tạm biệt.
The funeral was filled with sad moments.
Dịch: Đám tang tràn ngập những khoảnh khắc buồn.
khoảnh khắc không vui
khoảnh khắc đau khổ
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
bục, bệ
xâm chiếm LinkedIn
ở chung
sản phẩm vùng miền
doanh nghiệp chế biến
Mức giảm tương đương
tự do trí tuệ
Có thể hoàn trả lại được