The people decided to revolt against the oppressive regime.
Dịch: Người dân quyết định nổi dậy chống lại chế độ áp bức.
The revolt was sparked by years of injustice.
Dịch: Cuộc nổi dậy được khơi mào bởi nhiều năm bất công.
cuộc khởi nghĩa
cuộc nổi loạn
cuộc nổi dậy
nổi dậy
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
đàn hồi
nhẹ, nhỏ, không đáng kể
quan hệ tình dục
thể hiện tình thương
tia nắng cuối ngày
Tâm hồn kiên nhẫn
đoạn trích
Giấy chứng nhận của nhà thầu