I had to retrace my steps to find my lost wallet.
Dịch: Tôi phải trở lại theo dấu vết để tìm chiếc ví bị mất.
We need to retrace our path to understand where we went wrong.
Dịch: Chúng ta cần đi ngược lại con đường để hiểu chúng ta đã sai ở đâu.
trở lại bước chân của mình
quay lại
sự trở lại theo dấu vết
trở lại theo dấu vết
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
giây
Hành trình nuôi con
cách di chuyển
Phật tử
dấy sóng
sự ngâm mình, sự đắm chìm
quyết tâm
Nước mận