She resented his decision to move away.
Dịch: Cô ấy oán giận quyết định của anh ấy về việc chuyển đi.
He resented being treated like a child.
Dịch: Anh ấy oán giận khi bị đối xử như một đứa trẻ.
sự oán giận
sự phẫn nộ
cảm thấy oán giận
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
nghiêm túc, chân thành
người quảng bá
bản thân
cơ sở an toàn
không gian vector
vị trí then chốt
trợ lý cá nhân
kênh truyền thông