She is receiving therapy for anxiety.
Dịch: Cô ấy đang điều trị chứng lo âu.
He started receiving therapy after the accident.
Dịch: Anh ấy bắt đầu điều trị sau vụ tai nạn.
đang trải qua điều trị
trong quá trình điều trị
liệu pháp
trị liệu
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
danh dự, vinh dự
nguồn thu nhập chính
điều kiện
những chi tiết bí mật
trụ sở chiến binh
hòng lấy trọn
Đánh giá của Cambridge
Hợp đồng tương lai