The rabbit hopped across the field.
Dịch: Con thỏ nhảy qua cánh đồng.
I have a pet rabbit.
Dịch: Tôi có một con thỏ làm thú cưng.
Rabbits are known for their long ears.
Dịch: Thỏ nổi tiếng với đôi tai dài.
thỏ con
thỏ hoang
động vật có túi
thỏ
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
kế hoạch phục hồi sau thảm họa
Bảo vệ tổ quốc
người sử dụng thuốc lá
chồn nhung
nhường lại, chuyển nhượng
lớp học cấp cao
các cơ quan sinh sản nam
Món ăn nướng