She experienced psychological trauma after the accident.
Dịch: Cô ấy bị tổn thương tâm lý sau vụ tai nạn.
Therapy can help individuals heal from psychological trauma.
Dịch: Liệu pháp tâm lý có thể giúp các cá nhân chữa lành khỏi tổn thương tâm lý.
chấn thương tinh thần
sang chấn tình cảm
gây травма
gây tổn thương tâm lý
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thùng rác, thiết bị xử lý rác
Xe ôm công nghệ
Người Saxon, người thuộc nhóm dân tộc German cổ sinh sống ở Anh cổ đại
ấn phẩm khoa học
ruột
Tìm kiếm/Xem xét một cách tỉ mỉ, cẩn trọng
thông minh nhất
Tiêu thụ hoàn hảo