He wore a patterned shirt to the party.
Dịch: Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết đến bữa tiệc.
Patterned shirts are popular in summer.
Dịch: Áo sơ mi có họa tiết rất phổ biến vào mùa hè.
áo in họa tiết
áo trang trí
họa tiết
đặt họa tiết
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Tác động thị giác
dưới nước
ngày, thời gian
truy vấn ban đầu
thoát khỏi chiếc lồng
Mối quan hệ đồng tính giữa hai người cùng giới
đứa trẻ không may
Có chuyện gì không ổn