The pilot deployed the parachute during the emergency.
Dịch: Phi công đã mở dù trong trường hợp khẩn cấp.
Skydivers jump with parachutes from airplanes.
Dịch: Những người nhảy dù từ máy bay xuống đất.
thiết bị nhảy dù
dù thoát hiểm
nhảy dù
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
phô trương và thích thú
Bệnh viện sản phụ khoa
giai cấp kinh tế
giới hạn phù hợp
kỹ thuật canh tác
làm lạnh nhanh
thiết bị tạo ra niềm vui
các quốc gia ASEAN