The overture set the tone for the entire performance.
Dịch: Bản nhạc mở đầu đã định hình không khí cho toàn bộ buổi biểu diễn.
She made an overture for peace negotiations.
Dịch: Cô ấy đã đưa ra một lời đề nghị cho các cuộc đàm phán hòa bình.
phần giới thiệu
phần mở đầu
công khai
vượt qua
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
thì, là, trở thành
cái nhìn tổng quan
visual cực phẩm
Giải vô địch quốc gia
an ninh công cộng
cung cấp sự giải trí
mâu thuẫn
sự phá hủy, sự phá sập