She bought a new piece of outerwear for the winter.
Dịch: Cô ấy đã mua một món đồ ngoài mới cho mùa đông.
Outerwear is essential during cold weather.
Dịch: Đồ ngoài là cần thiết trong thời tiết lạnh.
áo khoác
áo jacket
bên ngoài
mặc
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Hóa đơn vận chuyển
tiếng rên rỉ, tiếng kêu ca
bữa ăn không chính thức
Món quà xe hơi đắt tiền cho bố mẹ
nghĩa trang cho tôm
thời gian sự nghiệp
ảnh lộ bụng
sự bắt cóc con tin