He survived the ordeal of a long illness.
Dịch: Anh ấy đã sống sót sau thử thách của một căn bệnh kéo dài.
The hostages spoke of the terrible ordeal they had been through.
Dịch: Các con tin đã kể về cuộc thử thách kinh khủng mà họ đã trải qua.
thử thách
gian khổ
đau khổ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
bánh xe vận mệnh
Đông Bắc Việt Nam
cốc cà phê
quả chanh kaffir
đầu tư bất động sản
buổi livestream
Hiện tượng nhiệt điện
ý kiến trái chiều