The notorious case attracted a lot of media attention.
Dịch: Vụ án tai tiếng này đã thu hút rất nhiều sự chú ý của giới truyền thông.
He was involved in a notorious case of corruption.
Dịch: Ông ta dính líu đến một vụ án tham nhũng tai tiếng.
Vụ án печально известном
Vụ án скандального характера
tai tiếng
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Hiểu biết ngầm
Ngành công nghiệp điện ảnh
máy sấy tóc
mối quan hệ trực tiếp
phó giám đốc kỹ thuật
cơ quan bảo vệ môi trường
kiểm tra thực địa
trung tâm logistics