She comes from a noble lineage.
Dịch: Cô ấy đến từ một dòng dõi cao quý.
His noble lineage is well-respected in society.
Dịch: Dòng dõi cao quý của anh ấy được xã hội kính trọng.
dòng dõi quí tộc
nguồn gốc hoàng gia
quý tộc
cao quý
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
quyết định ký hợp đồng
vốn khởi nghiệp
tăng sản lượng
cặp đôi đũa lệch
chòm sao chiêm tinh
quý bà, phụ nữ
thuộc về vũ trụ học
tê giác