She comes from a noble lineage.
Dịch: Cô ấy đến từ một dòng dõi cao quý.
His noble lineage is well-respected in society.
Dịch: Dòng dõi cao quý của anh ấy được xã hội kính trọng.
dòng dõi quí tộc
nguồn gốc hoàng gia
quý tộc
cao quý
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
sự phóng đại, cường điệu
Sự chuyên môn hóa thị trường
đường nối
Lãnh đạo và truyền cảm hứng
chẩn đoán và điều trị ung thư công nghệ cao
ung thư vú
động vật lọc thức ăn
lăng kính quang phổ