I watch the news show every evening.
Dịch: Tôi xem chương trình tin tức mỗi tối.
The news show covers local and international events.
Dịch: Chương trình tin tức đề cập đến các sự kiện trong nước và quốc tế.
chương trình tin tức
phát sóng tin tức
tin tức
báo cáo
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
tài chính ngân hàng
được trang bị
không ổn định
thường hoạt động bài bản
môn nghệ thuật biểu diễn kiếm thuật
chăm sóc cấp cứu
Giám sát xây dựng
lứa tuổi học đường