The team was outfitted with the latest technology.
Dịch: Đội ngũ được trang bị công nghệ mới nhất.
She was outfitted for the expedition with all necessary gear.
Dịch: Cô ấy được trang bị cho chuyến thám hiểm với tất cả thiết bị cần thiết.
được trang bị
được trang bị nội thất
bộ trang phục
trang bị
02/01/2026
/ˈlɪvər/
rút khỏi ánh đèn sân khấu
tóm tắt hàng năm
Phó trưởng phòng bán hàng
đi xe đạp trên đường
dự kiếm việc mới
mù quáng
Duyên trời thành
cây lịch sử