The natural fragrance of the flowers filled the air.
Dịch: Hương liệu tự nhiên của những bông hoa tràn ngập không khí.
She prefers natural fragrances over synthetic ones.
Dịch: Cô ấy thích hương liệu tự nhiên hơn là hương liệu tổng hợp.
mùi hương tự nhiên
hương thơm
tự nhiên
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
nhạc cụ truyền thống
máy bay ném bom
duy trì
thực hiện một cược
phân biệt fan
du lịch biển
sự tiến triển, sự tiến bộ
tổ chức sinh viên toàn quốc